полуфеода́льный
polufeodálʹnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên полуфеода́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полуфеода́льный nghĩa là nửa phong kiến, bán phong kiến.
Nghĩa của полуфеода́льный
Tính từ
- Nửa phong kiến, bán phong kiến.
Câu hỏi thường gặp
полуфеодальный nghĩa là gì?
полуфеодальный (tính từ) nghĩa là nửa phong kiến, bán phong kiến.
полуфеодальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полуфеода́льный (phiên âm Latinh polufeodálʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.