полуфина́л
Dấu sắc trên полуфина́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полуфина́л nghĩa là bán kết, đấu bán kết.
Nghĩa của полуфина́л
Danh từ
- [Trận, cuộc] bán kết, đấu bán kết.
Biến cách của полуфина́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полуфина́л | полуфина́лы |
| Sinh cách кого? чего? | полуфина́ла | полуфина́лов |
| Tặng cách кому? чему? | полуфина́лу | полуфина́лам |
| Đối cách кого? что? | полуфина́л | полуфина́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | полуфина́лом | полуфина́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | полуфина́ле | полуфина́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полуфинал nghĩa là gì?
полуфинал (danh từ) nghĩa là bán kết, đấu bán kết.
полуфинал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полуфина́л (phiên âm Latinh polufinál, IPA [ˌpoɫʊfʲɪˈnaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.