получа́с
Dấu sắc trên получа́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
получа́с nghĩa là nửa giờ, nửa tiếng.
Nghĩa của получа́с
Danh từ
- Nửa giờ, nửa tiếng [đồng hồ].
- в тече́ние получа́саtrong vòng nửa giờ (nửa tiếng)
Biến cách của получа́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | получа́с | получа́сы |
| Sinh cách кого? чего? | получа́са | получа́сов |
| Tặng cách кому? чему? | получа́су | получа́сам |
| Đối cách кого? что? | получа́с | получа́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | получа́сом | получа́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | получа́се | получа́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
получас nghĩa là gì?
получас (danh từ) nghĩa là nửa giờ, nửa tiếng.
получас đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là получа́с (phiên âm Latinh polučás, IPA [pəɫʊˈt͡ɕas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.