получа́ть
Dấu sắc trên получа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
получа́ть nghĩa là nhận, lĩnh, nhận được.
Nghĩa của получа́ть
Động từ
- Nhận, lĩnh, thu.
- Nhận được.
- Đạt được, thu được, giành được, kiếm được.
Cặp thể của получа́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ получа́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | получа́ю |
| ты | получа́ешь |
| он / она́ / оно́ | получа́ет |
| мы | получа́ем |
| вы | получа́ете |
| они́ | получа́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + получать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | получа́л |
| Giống cái (она́) | получа́ла |
| Giống trung (оно́) | получа́ло |
| Số nhiều (они́) | получа́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | получа́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | получа́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với получа́ть
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với получа́ть
- Есть люди, которые получают от своего состояния только страх потерять его. Có những người theo đuổi giàu sang chỉ vì sợ đánh mất nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5005865
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
получать nghĩa là gì?
получать (động từ) nghĩa là nhận, lĩnh, nhận được.
получать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là получа́ть (phiên âm Latinh polučátʹ, IPA [pəɫʊˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.