TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полу́чка

giống cáibất động vật
polúčka[pɐˈɫut͡ɕkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полу́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полу́чка nghĩa là lương, lĩnh lương.

Nghĩa của полу́чка

Danh từ

  1. заработная плата [tiền] lương.
  2. получение заработной платы [sự] lĩnh lương.

Biến cách của полу́чка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?полу́чкаполу́чки
Sinh cách кого? чего?полу́чкиполу́чек
Tặng cách кому? чему?полу́чкеполу́чкам
Đối cách кого? что?полу́чкуполу́чки
Công cụ cách кем? чем?полу́чкойполу́чками
Giới cách о ком? о чём?полу́чкеполу́чках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với полу́чка

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với полу́чка

  • Сегодня получка? Hôm nay là ngày phát lương à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5580121

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

получка nghĩa là gì?

получка (danh từ) nghĩa là lương, lĩnh lương.

получка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полу́чка (phiên âm Latinh polúčka, IPA [pɐˈɫut͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.