жа́лование
giống trungbất động vật
žálovanije[ˈʐaɫəvənʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên жа́лование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жа́лование nghĩa là lương.
Nghĩa của жа́лование
Danh từ
- Lương.
Biến cách của жа́лование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жа́лование | жа́лования |
| Sinh cách кого? чего? | жа́лования | жа́лований |
| Tặng cách кому? чему? | жа́лованию | жа́лованиям |
| Đối cách кого? что? | жа́лование | жа́лования |
| Công cụ cách кем? чем? | жа́лованием | жа́лованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | жа́ловании | жа́лованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жа́лование
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
жалование nghĩa là gì?
жалование (danh từ) nghĩa là lương.
жалование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жа́лование (phiên âm Latinh žálovanije, IPA [ˈʐaɫəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.