полчаса́
Dấu sắc trên полчаса́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полчаса́ nghĩa là nửa giờ, nửa tiếng.
Nghĩa của полчаса́
Danh từ
- Nửa giờ, nửa tiếng [đồng hồ].
- ка́ждые полчаса́cứ nửa giờ (nửa tiếng)
- часы́ бьют ка́ждые полчаса́cứ nửa giờ (nửa tiếng) đồng hồ lại điểm
- че́рез полчаса́cách nửa giờ (nửa tiếng), nửa giờ (nửa tiếng) sau
- прийти́ за полчаса́ до нача́лаđến trước lúc bắt đầu nửa giờ (nửa tiếng)
- сде́лать что́-л. за полчаса́làm cái gì xong trong nửa giờ (nửa tiếng)
Biến cách của полчаса́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полчаса́ | получасы́ |
| Sinh cách кого? чего? | получа́са | получасо́в |
| Tặng cách кому? чему? | получа́су | получаса́м |
| Đối cách кого? что? | полчаса́ | получасы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | получа́сом | получаса́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | получа́се | получаса́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với полчаса́
- Я бегаю в туалет каждые полчаса. Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5384792
- Он будет здесь через полчаса. Ông ấy sẽ đến trong 30 phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #419342
- Вы пришли на полчаса раньше. Bạn đến sớm nửa tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13473799
- Ты пришёл на полчаса раньше. Bạn đến sớm nửa tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13473826
- Ты пришла на полчаса раньше. Bạn đến sớm nửa tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13473827
- Вы приехали на полчаса раньше. Bạn đến sớm nửa tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13473828
- Ты приехал на полчаса раньше. Bạn đến sớm nửa tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13473829
- Ты приехала на полчаса раньше. Bạn đến sớm nửa tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13473830
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
полчаса nghĩa là gì?
полчаса (danh từ) nghĩa là nửa giờ, nửa tiếng.
полчаса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полчаса́ (phiên âm Latinh polčasá, IPA [ˌpoɫt͡ɕɪˈsa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.