по́лчище
giống trungbất động vật
pólčišče[ˈpoɫt͡ɕɪɕːe]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên по́лчище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́лчище nghĩa là đạo quân lớn.
Nghĩa của по́лчище
Danh từ
- Đạo quân lớn.
- обыкн. мн.по́лчищеа — перен. — bầy, lũ, đàn, vô khối
Biến cách của по́лчище (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́лчище | по́лчища |
| Sinh cách кого? чего? | по́лчища | по́лчищ |
| Tặng cách кому? чему? | по́лчищу | по́лчищам |
| Đối cách кого? что? | по́лчище | по́лчища |
| Công cụ cách кем? чем? | по́лчищем | по́лчищами |
| Giới cách о ком? о чём? | по́лчище | по́лчищах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полчище nghĩa là gì?
полчище (danh từ) nghĩa là đạo quân lớn.
полчище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́лчище (phiên âm Latinh pólčišče, IPA [ˈpoɫt͡ɕɪɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.