по́лый
Dấu sắc trên по́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́лый nghĩa là rỗng, rỗng ruột.
Nghĩa của по́лый
Tính từ
- пустой внутри Rỗng, rỗng ruột, rỗng hoác.
Biến cách của по́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | по́лый | по́лое | по́лая | по́лые |
| Sinh cách | по́лого | по́лого | по́лой | по́лых |
| Tặng cách | по́лому | по́лому | по́лой | по́лым |
| Đối cách | по́лый / по́лого | по́лое | по́лую | по́лые / по́лых |
| Công cụ cách | по́лым | по́лым | по́лой | по́лыми |
| Giới cách | по́лом | по́лом | по́лой | по́лых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với по́лый
Đồng nghĩa
Họ từ của по́лый
Câu ví dụ với по́лый
- У тебя очки на пол упали. Kính của bạn đã rơi trên sàn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4990290
- Твои очки упали на пол. Kính của bạn đã rơi trên sàn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2350909
- Я могу коснуться ладонями пола, не сгибая коленей. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500024
- Том рухнул на пол. Tom ngã gục xuống sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3544776
- Поставь ящик на пол. Đặt cái hộp xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5674023
- Поставьте ящик на пол. Đặt cái hộp xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5674024
- Поставь коробку на пол. Đặt cái hộp xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5674025
- Поставьте коробку на пол. Đặt cái hộp xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5674026
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
полый nghĩa là gì?
полый (tính từ) nghĩa là rỗng, rỗng ruột.
полый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́лый (phiên âm Latinh pólyj, IPA [ˈpoɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.