полы́нь
Dấu sắc trên полы́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полы́нь nghĩa là cây ngải cứu, thuốc cứu.
Nghĩa của полы́нь
Danh từ
- Cây ngải cứu, thuốc cứu, thuốc cao (Artemisia).
Biến cách của полы́нь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полы́нь | полы́ни |
| Sinh cách кого? чего? | полы́ни | полы́ней |
| Tặng cách кому? чему? | полы́ни | полы́ням |
| Đối cách кого? что? | полы́нь | полы́ни |
| Công cụ cách кем? чем? | полы́нью | полы́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | полы́ни | полы́нях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полынь nghĩa là gì?
полынь (danh từ) nghĩa là cây ngải cứu, thuốc cứu.
полынь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полы́нь (phiên âm Latinh polýnʹ, IPA [pɐˈɫɨnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.