TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по́льза

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pólʹza[ˈpolʲzə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по́льза chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по́льза nghĩa là ích lợi, lợi ích.

Nghĩa của по́льза

Danh từ

  1. Ích lợi, lợi ích, ích, lợi; (хороший результат) kết quả tốt.
    • для о́бщей по́льзыvì lợi ích (ích lợi) chung, vì ích chung
    • э́то принесёт большу́ю по́льзуviệc đó sẽ đem lại ích lợi (lợi ích) lớn, điều đó sẽ có ích lớn
    • кака́я вам от э́того по́льз?cái đó thì có ích (có lợi) gì cho anh?
    • в по́льзу кого́-л., чего́-л.có lợi cho ai, cho cái gì
    • реша́ть вопро́с в чью́-л. по́льзнgiải quyết vấn đề có lợi cho ai
    • э́то говори́т в ва́шу по́льзуđiều đó chứng tỏ là anh đúng (là anh tốt)
    • идти́ на по́льзу кому́-л.đem lại kết quả tốt cho ai
    • лече́ние пошло́ ему́ на по́льзу[sự] chữa bệnh cho nó đã có kết quả tốt, điều trị đã đem lại kết quả tốt cho nó

Biến cách của по́льза (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?по́льзапо́льзы
Sinh cách кого? чего?по́льзыпо́льз
Tặng cách кому? чему?по́льзепо́льзам
Đối cách кого? что?по́льзупо́льзы
Công cụ cách кем? чем?по́льзойпо́льзами
Giới cách о ком? о чём?по́льзепо́льзах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với по́льза

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với по́льза

  • Этот опыт пойдёт тебе на пользу. Trải nghiệm này sẽ giúp ích cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839874
  • Этот опыт пойдёт вам на пользу. Trải nghiệm này sẽ giúp ích cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839876
  • Кому это принесёт пользу? Ai sẽ hưởng lợi từ điều này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13932873

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

польза nghĩa là gì?

польза (danh từ) nghĩa là ích lợi, lợi ích.

польза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по́льза (phiên âm Latinh pólʹza, IPA [ˈpolʲzə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.