по́льзование
Dấu sắc trên по́льзование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́льзование nghĩa là sự sử dụng, dùng.
Nghĩa của по́льзование
Danh từ
- Sự sử dụng, dùng.
- отда́ть что́-л. во вре́менное по́льзованиеcho ai mượn cái gì
- предметы ли́чного по́льзованияđồ dùng riêng, vật dụng cá nhân
- для служе́бного по́льзования[để] dùng trong nội bộ
Biến cách của по́льзование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́льзование | по́льзования |
| Sinh cách кого? чего? | по́льзования | по́льзований |
| Tặng cách кому? чему? | по́льзованию | по́льзованиям |
| Đối cách кого? что? | по́льзование | по́льзования |
| Công cụ cách кем? чем? | по́льзованием | по́льзованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | по́льзовании | по́льзованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пользование nghĩa là gì?
пользование (danh từ) nghĩa là sự sử dụng, dùng.
пользование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́льзование (phiên âm Latinh pólʹzovanije, IPA [ˈpolʲzəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.