TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по́льзование

giống trungbất động vật
pólʹzovanije[ˈpolʲzəvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по́льзование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по́льзование nghĩa là sự sử dụng, dùng.

Nghĩa của по́льзование

Danh từ

  1. Sự sử dụng, dùng.
    • отда́ть что́-л. во вре́менное по́льзованиеcho ai mượn cái gì
    • предметы ли́чного по́льзованияđồ dùng riêng, vật dụng cá nhân
    • для служе́бного по́льзования[để] dùng trong nội bộ

Biến cách của по́льзование (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?по́льзованиепо́льзования
Sinh cách кого? чего?по́льзованияпо́льзований
Tặng cách кому? чему?по́льзованиюпо́льзованиям
Đối cách кого? что?по́льзованиепо́льзования
Công cụ cách кем? чем?по́льзованиемпо́льзованиями
Giới cách о ком? о чём?по́льзованиипо́льзованиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пользование nghĩa là gì?

пользование (danh từ) nghĩa là sự sử dụng, dùng.

пользование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по́льзование (phiên âm Latinh pólʹzovanije, IPA [ˈpolʲzəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.