по́льзователь
Dấu sắc trên по́льзователь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́льзователь nghĩa là thành viên.
Nghĩa của по́льзователь
Danh từ
- Thành viên.
Biến cách của по́льзователь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́льзователь | по́льзователи |
| Sinh cách кого? чего? | по́льзователя | по́льзователей |
| Tặng cách кому? чему? | по́льзователю | по́льзователям |
| Đối cách кого? что? | по́льзователя | по́льзователей |
| Công cụ cách кем? чем? | по́льзователем | по́льзователями |
| Giới cách о ком? о чём? | по́льзователе | по́льзователях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với по́льзователь
- Введите своё имя пользователя и пароль. Nhập tên người dùng của bạn, tiếp theo đó là mật khẩu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9975301
- Какое у Вас имя пользователя? Tên người dùng của bạn là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8422366
- Какое у тебя имя пользователя? Tên người dùng của bạn là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8422395
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пользователь nghĩa là gì?
пользователь (danh từ) nghĩa là thành viên.
пользователь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́льзователь (phiên âm Latinh pólʹzovatelʹ, IPA [ˈpolʲzəvətʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.