по́льзоваться
Dấu sắc trên по́льзоваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́льзоваться nghĩa là dùng, sử dụng, lợi dụng, thừa.
Nghĩa của по́льзоваться
Động từ
- Dùng, sử dụng. + công cụ cách
- использовать Lợi dụng, thừa. + công cụ cách
- по́льзоваться слу́чаемlợi dụng cơ hội, nhân cơ hội, thừa cơ
- я по́льзуюсь слу́чаем, что́бы вы́разить вам свою́ и́скреннюю благода́рностьtôi muốn nhân cơ hội này để tỏ lòng chân thành cảm tạ anh
- обладать Có, được, hưởng. + công cụ cách
- по́льзоваться авторите́томcó uy tín
- по́льзоваться свобо́дойhưởng quyền tự do, được tự do
- пье́са по́льзуется успе́хомvở kịch [được] thành công
Cặp thể của по́льзоваться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ по́льзоваться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | по́льзуюсь |
| ты | по́льзуешься |
| он / она́ / оно́ | по́льзуется |
| мы | по́льзуемся |
| вы | по́льзуетесь |
| они́ | по́льзуются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пользоваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | по́льзовался |
| Giống cái (она́) | по́льзовалась |
| Giống trung (оно́) | по́льзовалось |
| Số nhiều (они́) | по́льзовались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | по́льзуйся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | по́льзуйтесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với по́льзоваться
Đồng nghĩa
Họ từ của по́льзоваться
Câu ví dụ với по́льзоваться
- Ты всегда можешь пользоваться моим словарем. Cậu luôn có thể dùng từ điển của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2878281
- Только работники компании могут пользоваться этим оборудованием. Chỉ có cán bộ công nhân viên của công ty là được sử dụng các cơ sở hạ tầng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445973
- Знатоки системы Линукс умеют пользоваться командной строкой. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2293561
- Ты знаешь, как пользоваться словарём? Bạn có biết cách dùng từ điển không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2836232
- Ты умеешь пользоваться словарём? Bạn có biết cách dùng từ điển không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4239219
- Вы умеете пользоваться словарём? Bạn có biết cách dùng từ điển không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4239220
- Научи меня им пользоваться. Hãy dạy tôi cách sử dụng nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10598251
- Научи меня ей пользоваться. Hãy dạy tôi cách sử dụng nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10598253
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пользоваться nghĩa là gì?
пользоваться (động từ) nghĩa là dùng, sử dụng, lợi dụng, thừa.
пользоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́льзоваться (phiên âm Latinh pólʹzovatʹsja, IPA [ˈpolʲzəvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.