TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

польщённый

polʹščjónnyj giọng máy của trình duyệt

польщённый nghĩa là vừa lòng, hài lòng.

Nghĩa của польщённый

Tính từ

  1. Vừa lòng, hài lòng, hả hê, nở ruột nở gan, mát lòng mát dạ.

Câu hỏi thường gặp

польщённый nghĩa là gì?

польщённый (tính từ) nghĩa là vừa lòng, hài lòng.

польщённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là польщённый (phiên âm Latinh polʹščjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.