TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полюбо́вный

poljubóvnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полюбо́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полюбо́вный nghĩa là ổn thỏa, ổn đáng.

Nghĩa của полюбо́вный

Tính từ

  1. Ổn thỏa, ổn đáng, thỏa đáng.
    • полюбо́вное соглаше́ние[sự] đồng ý ổn thỏa, thỏa thuận ổn đáng

Biến cách của полюбо́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполюбо́вныйполюбо́вноеполюбо́внаяполюбо́вные
Sinh cáchполюбо́вногополюбо́вногополюбо́внойполюбо́вных
Tặng cáchполюбо́вномуполюбо́вномуполюбо́внойполюбо́вным
Đối cáchполюбо́вныйполюбо́вноеполюбо́внуюполюбо́вные
Công cụ cáchполюбо́внымполюбо́внымполюбо́внойполюбо́вными
Giới cáchполюбо́вномполюбо́вномполюбо́внойполюбо́вных
Dạng ngắnполюбо́венполюбо́внополюбо́внаполюбо́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

полюбовный nghĩa là gì?

полюбовный (tính từ) nghĩa là ổn thỏa, ổn đáng.

полюбовный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полюбо́вный (phiên âm Latinh poljubóvnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.