TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полюбопы́тствовать

thể hoàn thành
poljubopýtstvovatʹ[pəlʲʊbɐˈpɨt͡stvəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полюбопы́тствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полюбопы́тствовать nghĩa là tỏ ra tò mò, tò mò.

Nghĩa của полюбопы́тствовать

Động từ

  1. Tỏ ra tò mò, tò mò.
    • я полюбопы́тствовал спроси́тьtôi tò mò hỏi

Cặp thể của полюбопы́тствовать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ полюбопы́тствовать

NgôiTương lai
яполюбопы́тствую
тыполюбопы́тствуешь
он / она́ / оно́полюбопы́тствует
мыполюбопы́тствуем
выполюбопы́тствуете
они́полюбопы́тствуют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)полюбопы́тствовал
Giống cái (она́)полюбопы́тствовала
Giống trung (оно́)полюбопы́тствовало
Số nhiều (они́)полюбопы́тствовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)полюбопы́тствуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)полюбопы́тствуйте

Câu hỏi thường gặp

полюбопытствовать nghĩa là gì?

полюбопытствовать (động từ) nghĩa là tỏ ra tò mò, tò mò.

полюбопытствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полюбопы́тствовать (phiên âm Latinh poljubopýtstvovatʹ, IPA [pəlʲʊbɐˈpɨt͡stvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.