полюбопы́тствовать
Dấu sắc trên полюбопы́тствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полюбопы́тствовать nghĩa là tỏ ra tò mò, tò mò.
Nghĩa của полюбопы́тствовать
Động từ
- Tỏ ra tò mò, tò mò.
- я полюбопы́тствовал спроси́тьtôi tò mò hỏi
Cặp thể của полюбопы́тствовать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ полюбопы́тствовать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | полюбопы́тствую |
| ты | полюбопы́тствуешь |
| он / она́ / оно́ | полюбопы́тствует |
| мы | полюбопы́тствуем |
| вы | полюбопы́тствуете |
| они́ | полюбопы́тствуют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | полюбопы́тствовал |
| Giống cái (она́) | полюбопы́тствовала |
| Giống trung (оно́) | полюбопы́тствовало |
| Số nhiều (они́) | полюбопы́тствовали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | полюбопы́тствуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | полюбопы́тствуйте |
Câu hỏi thường gặp
полюбопытствовать nghĩa là gì?
полюбопытствовать (động từ) nghĩa là tỏ ra tò mò, tò mò.
полюбопытствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полюбопы́тствовать (phiên âm Latinh poljubopýtstvovatʹ, IPA [pəlʲʊbɐˈpɨt͡stvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.