поляриза́ция
Dấu sắc trên поляриза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поляриза́ция nghĩa là phân cực hóa.
Nghĩa của поляриза́ция
Danh từ
- [Sự, độ] phân cực hóa.
Biến cách của поляриза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поляриза́ция | поляриза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | поляриза́ции | поляриза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | поляриза́ции | поляриза́циям |
| Đối cách кого? что? | поляриза́цию | поляриза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | поляриза́цией | поляриза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | поляриза́ции | поляриза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
поляризация nghĩa là gì?
поляризация (danh từ) nghĩa là phân cực hóa.
поляризация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поляриза́ция (phiên âm Latinh poljarizácija, IPA [pəlʲɪrʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.