по́люс
giống đựcbất động vật
póljus[ˈpolʲʊs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên по́люс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́люс nghĩa là cực.
Nghĩa của по́люс
Danh từ
- Cực.
- Се́верный по́люс(địa lý) Bắc cực, cực Bắc
- Ю́жный по́люс(địa lý) Nam cực, cực Nam
- положи́тельный по́люс(điện) cực dương
- отрица́тельный по́люс(điện) cực âm
Biến cách của по́люс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́люс | по́люсы |
| Sinh cách кого? чего? | по́люса | по́люсов |
| Tặng cách кому? чему? | по́люсу | по́люсам |
| Đối cách кого? что? | по́люс | по́люсы |
| Công cụ cách кем? чем? | по́люсом | по́люсами |
| Giới cách о ком? о чём? | по́люсе | по́люсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của по́люс
Câu hỏi thường gặp
полюс nghĩa là gì?
полюс (danh từ) nghĩa là cực.
полюс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́люс (phiên âm Latinh póljus, IPA [ˈpolʲʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.