TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поля́рный

poljárnyj[pɐˈlʲarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поля́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поля́рный nghĩa là ở vùng cực.

Nghĩa của поля́рный

Tính từ

  1. Ở vùng cực.
    • поля́рная ста́нцияtrạm vùng cực
    • поля́рная экспеди́цияđoàn khảo sát (đoàn thám hiểm) vùng cực
  2. nghĩa bóng Đối cực, hoàn toàn đối lập, trái ngược hẳn.
    • поля́рные мне́нияnhững ý kiến đối cực (hoàn toàn đối lập, trái ngược hẳn)
    • полярный деньngày cực
    • поля́рная ночьđêm cực
    • Поля́рный кругCực quyền, Vòng cực
    • Поля́рная звезда́sao Bắc cực

Biến cách của поля́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполя́рныйполя́рноеполя́рнаяполя́рные
Sinh cáchполя́рногополя́рногополя́рнойполя́рных
Tặng cáchполя́рномуполя́рномуполя́рнойполя́рным
Đối cáchполя́рный / поля́рногополя́рноеполя́рнуюполя́рные / поля́рных
Công cụ cáchполя́рнымполя́рнымполя́рнойполя́рными
Giới cáchполя́рномполя́рномполя́рнойполя́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

полярный nghĩa là gì?

полярный (tính từ) nghĩa là ở vùng cực.

полярный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поля́рный (phiên âm Latinh poljárnyj, IPA [pɐˈlʲarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.