поля́рный
Dấu sắc trên поля́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поля́рный nghĩa là ở vùng cực.
Nghĩa của поля́рный
Tính từ
- Ở vùng cực.
- поля́рная ста́нцияtrạm vùng cực
- поля́рная экспеди́цияđoàn khảo sát (đoàn thám hiểm) vùng cực
- nghĩa bóng Đối cực, hoàn toàn đối lập, trái ngược hẳn.
- поля́рные мне́нияnhững ý kiến đối cực (hoàn toàn đối lập, trái ngược hẳn)
- полярный деньngày cực
- поля́рная ночьđêm cực
- Поля́рный кругCực quyền, Vòng cực
- Поля́рная звезда́sao Bắc cực
Biến cách của поля́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поля́рный | поля́рное | поля́рная | поля́рные |
| Sinh cách | поля́рного | поля́рного | поля́рной | поля́рных |
| Tặng cách | поля́рному | поля́рному | поля́рной | поля́рным |
| Đối cách | поля́рный / поля́рного | поля́рное | поля́рную | поля́рные / поля́рных |
| Công cụ cách | поля́рным | поля́рным | поля́рной | поля́рными |
| Giới cách | поля́рном | поля́рном | поля́рной | поля́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
полярный nghĩa là gì?
полярный (tính từ) nghĩa là ở vùng cực.
полярный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поля́рный (phiên âm Latinh poljárnyj, IPA [pɐˈlʲarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.