поля́рник
Dấu sắc trên поля́рник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поля́рник nghĩa là Người thám hiểm vùng cực.
Nghĩa của поля́рник
Danh từ
- Người thám hiểm vùng cực.
Biến cách của поля́рник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поля́рник | поля́рники |
| Sinh cách кого? чего? | поля́рника | поля́рников |
| Tặng cách кому? чему? | поля́рнику | поля́рникам |
| Đối cách кого? что? | поля́рника | поля́рников |
| Công cụ cách кем? чем? | поля́рником | поля́рниками |
| Giới cách о ком? о чём? | поля́рнике | поля́рниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
полярник nghĩa là gì?
полярник (danh từ) nghĩa là Người thám hiểm vùng cực.
полярник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поля́рник (phiên âm Latinh poljárnik, IPA [pɐˈlʲarnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.