поля́рность
giống cáibất động vật
poljárnostʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên поля́рность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поля́рность nghĩa là cực tính, tính cực.
Nghĩa của поля́рность
Danh từ
- Cực tính, tính [có] cực, tính lưỡng cực.
Biến cách của поля́рность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поля́рность | поля́рности |
| Sinh cách кого? чего? | поля́рности | поля́рностей |
| Tặng cách кому? чему? | поля́рности | поля́рностям |
| Đối cách кого? что? | поля́рность | поля́рности |
| Công cụ cách кем? чем? | поля́рностью | поля́рностями |
| Giới cách о ком? о чём? | поля́рности | поля́рностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полярность nghĩa là gì?
полярность (danh từ) nghĩa là cực tính, tính cực.
полярность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поля́рность (phiên âm Latinh poljárnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.