полёт
полёт nghĩa là bay, phi vụ.
Nghĩa của полёт
Danh từ
- [Sự, chuyến, cuộc] bay, phi vụ.
- полёт на да́льнее расстоя́ние[chuyến, cuộc] bay xa, bay khoảng cách xa
- полёт в ко́смос[chuyến] bay vào vũ trụ
- самолёт про́был в полёте пять часо́вphi cơ đã bay năm giờ
- фигу́рные полётыcác kiểu bay nhào lộn trong không
- в боево́м поря́дкеchuyến bay theo đội hình chiến đấu
- полёт фанта́зииcao hứng, [cơn] hứng phấn của trí tưởn tượng
- вид с пти́чьего полётаcảnh nhìn từ trên cao
Biến cách của полёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полёт | полёты |
| Sinh cách кого? чего? | полёта | полётов |
| Tặng cách кому? чему? | полёту | полётам |
| Đối cách кого? что? | полёт | полёты |
| Công cụ cách кем? чем? | полётом | полётами |
| Giới cách о ком? о чём? | полёте | полётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của полёт
Câu ví dụ với полёт
- Космические полёты опасны. Du hành không gian là nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5198040
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
полёт nghĩa là gì?
полёт (danh từ) nghĩa là bay, phi vụ.
полёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полёт (phiên âm Latinh poljót, IPA [pɐˈlʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.