TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полёт

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
poljót[pɐˈlʲɵt] giọng máy của trình duyệt

полёт nghĩa là bay, phi vụ.

Nghĩa của полёт

Danh từ

  1. [Sự, chuyến, cuộc] bay, phi vụ.
    • полёт на да́льнее расстоя́ние[chuyến, cuộc] bay xa, bay khoảng cách xa
    • полёт в ко́смос[chuyến] bay vào vũ trụ
    • самолёт про́был в полёте пять часо́вphi cơ đã bay năm giờ
    • фигу́рные полётыcác kiểu bay nhào lộn trong không
    • в боево́м поря́дкеchuyến bay theo đội hình chiến đấu
    • полёт фанта́зииcao hứng, [cơn] hứng phấn của trí tưởn tượng
    • вид с пти́чьего полётаcảnh nhìn từ trên cao

Biến cách của полёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?полётполёты
Sinh cách кого? чего?полётаполётов
Tặng cách кому? чему?полётуполётам
Đối cách кого? что?полётполёты
Công cụ cách кем? чем?полётомполётами
Giới cách о ком? о чём?полётеполётах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của полёт

Câu ví dụ với полёт

  • Космические полёты опасны. Du hành không gian là nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5198040

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

полёт nghĩa là gì?

полёт (danh từ) nghĩa là bay, phi vụ.

полёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полёт (phiên âm Latinh poljót, IPA [pɐˈlʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.