пома́да
pomáda[pɐˈmadə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пома́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пома́да nghĩa là sáp, pom-mát.
Nghĩa của пома́да
Danh từ
- Sáp, pom-mát; (для волос) sáp bôi tóc, bi-dăn-tin, mỡ chải tóc.
- губна́я пома́даsáp bôi môi
Biến cách của пома́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пома́да | пома́ды |
| Sinh cách кого? чего? | пома́ды | пома́д |
| Tặng cách кому? чему? | пома́де | пома́дам |
| Đối cách кого? что? | пома́ду | пома́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | пома́дой | пома́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | пома́де | пома́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
помада nghĩa là gì?
помада (danh từ) nghĩa là sáp, pom-mát.
помада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пома́да (phiên âm Latinh pomáda, IPA [pɐˈmadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.