пома́рка
giống cáibất động vật
pomárka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пома́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пома́рка nghĩa là chỗ sửa chữa, nét gạch xóa.
Nghĩa của пома́рка
Danh từ
- Chỗ sửa chữa, nét gạch xóa.
Biến cách của пома́рка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пома́рка | пома́рки |
| Sinh cách кого? чего? | пома́рки | пома́рок |
| Tặng cách кому? чему? | пома́рке | пома́ркам |
| Đối cách кого? что? | пома́рку | пома́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | пома́ркой | пома́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | пома́рке | пома́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
помарка nghĩa là gì?
помарка (danh từ) nghĩa là chỗ sửa chữa, nét gạch xóa.
помарка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пома́рка (phiên âm Latinh pomárka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.