помело́
giống trungbất động vật
pomeló[pəmʲɪˈɫo]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên помело́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
помело́ nghĩa là bưởi.
Nghĩa của помело́
Danh từ
- Bưởi.
Biến cách của помело́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | помело́ | поме́лья |
| Sinh cách кого? чего? | помела́ | поме́льев |
| Tặng cách кому? чему? | помелу́ | поме́льям |
| Đối cách кого? что? | помело́ | поме́лья |
| Công cụ cách кем? чем? | помело́м | поме́льями |
| Giới cách о ком? о чём? | помеле́ | поме́льях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với помело́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
помело nghĩa là gì?
помело (danh từ) nghĩa là bưởi.
помело đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là помело́ (phiên âm Latinh pomeló, IPA [pəmʲɪˈɫo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.