поменя́ть
Dấu sắc trên поменя́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поменя́ть nghĩa là đổi, đánh đổi.
Nghĩa của поменя́ть
Động từ
- Đổi, đánh đổi, đổi lấy, thay.
Cặp thể của поменя́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ поменя́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | поменя́ю |
| ты | поменя́ешь |
| он / она́ / оно́ | поменя́ет |
| мы | поменя́ем |
| вы | поменя́ете |
| они́ | поменя́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | поменя́л |
| Giống cái (она́) | поменя́ла |
| Giống trung (оно́) | поменя́ло |
| Số nhiều (они́) | поменя́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | поменя́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | поменя́йте |
Câu ví dụ với поменя́ть
- Дай мне знать, если нужно будет что-нибудь поменять. Hãy cho tôi biết nếu tôi cần làm nhiều sự thay đổi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499943
- Дайте мне знать, если нужно будет что-нибудь поменять. Hãy cho tôi biết nếu tôi cần làm nhiều sự thay đổi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499945
- Я поменял фотографию в моём профиле. Tôi đã thay avatar của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4261521
- С тех пор я поменял мнение. Kể từ đó, tôi đã thay đổi suy nghĩ của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13809081
- Я не поменяю своего мнения. Tôi sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2632955
- Я поменял фотографию у себя в профиле. Tôi đã thay avatar của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8812632
- Я поменял фотографию в профиле. Tôi đã thay avatar của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12914386
- Я поменял аватарку. Tôi đã thay avatar của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12914379
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
поменять nghĩa là gì?
поменять (động từ) nghĩa là đổi, đánh đổi.
поменять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поменя́ть (phiên âm Latinh pomenjátʹ, IPA [pəmʲɪˈnʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.