TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

помертве́лый

pomertvélyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên помертве́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

помертве́лый nghĩa là tái mét, cứng đờ.

Nghĩa của помертве́лый

Tính từ

  1. Tái mét, cứng đờ, bất động, như chết.

Biến cách của помертве́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпомертве́лыйпомертве́лоепомертве́лаяпомертве́лые
Sinh cáchпомертве́логопомертве́логопомертве́лойпомертве́лых
Tặng cáchпомертве́ломупомертве́ломупомертве́лойпомертве́лым
Đối cáchпомертве́лыйпомертве́лоепомертве́луюпомертве́лые
Công cụ cáchпомертве́лымпомертве́лымпомертве́лойпомертве́лыми
Giới cáchпомертве́ломпомертве́ломпомертве́лойпомертве́лых
Dạng ngắnпомертве́лпомертве́лопомертве́лапомертве́лы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

помертвелый nghĩa là gì?

помертвелый (tính từ) nghĩa là tái mét, cứng đờ.

помертвелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là помертве́лый (phiên âm Latinh pomertvélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.