поме́шанный
Dấu sắc trên поме́шанный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поме́шанный nghĩa là điên rồ, rồ dại, say mê, đắm đuối.
Nghĩa của поме́шанный
Tính từ
- Điên rồ, rồ dại, mất trí, loạn óc, loạn trí, điên rồ.
- на II Say mê, đắm đuối, ham mê, say đắm.
Biến cách của поме́шанный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поме́шанный | поме́шанное | поме́шанная | поме́шанные |
| Sinh cách | поме́шанного | поме́шанного | поме́шанной | поме́шанных |
| Tặng cách | поме́шанному | поме́шанному | поме́шанной | поме́шанным |
| Đối cách | поме́шанный | поме́шанное | поме́шанную | поме́шанные |
| Công cụ cách | поме́шанным | поме́шанным | поме́шанной | поме́шанными |
| Giới cách | поме́шанном | поме́шанном | поме́шанной | поме́шанных |
| Dạng ngắn | поме́шан | поме́шано | поме́шана | поме́шаны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
помешанный nghĩa là gì?
помешанный (tính từ) nghĩa là điên rồ, rồ dại, say mê, đắm đuối.
помешанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поме́шанный (phiên âm Latinh poméšannyj, IPA [pɐˈmʲeʂən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.