TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поме́шанный

poméšannyj[pɐˈmʲeʂən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поме́шанный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поме́шанный nghĩa là điên rồ, rồ dại, say mê, đắm đuối.

Nghĩa của поме́шанный

Tính từ

  1. Điên rồ, rồ dại, mất trí, loạn óc, loạn trí, điên rồ.
  2. на II Say mê, đắm đuối, ham mê, say đắm.

Biến cách của поме́шанный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоме́шанныйпоме́шанноепоме́шаннаяпоме́шанные
Sinh cáchпоме́шанногопоме́шанногопоме́шаннойпоме́шанных
Tặng cáchпоме́шанномупоме́шанномупоме́шаннойпоме́шанным
Đối cáchпоме́шанныйпоме́шанноепоме́шаннуюпоме́шанные
Công cụ cáchпоме́шаннымпоме́шаннымпоме́шаннойпоме́шанными
Giới cáchпоме́шанномпоме́шанномпоме́шаннойпоме́шанных
Dạng ngắnпоме́шанпоме́шанопоме́шанапоме́шаны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

помешанный nghĩa là gì?

помешанный (tính từ) nghĩa là điên rồ, rồ dại, say mê, đắm đuối.

помешанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поме́шанный (phiên âm Latinh poméšannyj, IPA [pɐˈmʲeʂən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.