поми́лование
Dấu sắc trên поми́лование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поми́лование nghĩa là sự ân xá, ân giảm.
Nghĩa của поми́лование
Danh từ
- Sự ân xá, ân giảm, đặc xá, đại xá, xá tội.
Biến cách của поми́лование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поми́лование | поми́лования |
| Sinh cách кого? чего? | поми́лования | поми́лований |
| Tặng cách кому? чему? | поми́лованию | поми́лованиям |
| Đối cách кого? что? | поми́лование | поми́лования |
| Công cụ cách кем? чем? | поми́лованием | поми́лованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | поми́ловании | поми́лованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
помилование nghĩa là gì?
помилование (danh từ) nghĩa là sự ân xá, ân giảm.
помилование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поми́лование (phiên âm Latinh pomílovanije, IPA [pɐˈmʲiɫəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.