помидо́р
Dấu sắc trên помидо́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
помидо́р nghĩa là cà chua.
Nghĩa của помидо́р
Danh từ
- Cà chua.
Biến cách của помидо́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | помидо́р | помидо́ры |
| Sinh cách кого? чего? | помидо́ра | помидо́ров |
| Tặng cách кому? чему? | помидо́ру | помидо́рам |
| Đối cách кого? что? | помидо́р | помидо́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | помидо́ром | помидо́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | помидо́ре | помидо́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với помидо́р
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với помидо́р
- Помидор — это фрукт? Cà chua có phải trái cây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13685995
- Я терпеть не могу помидоры. Tôi ghét cà chua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10854454
- Помидоры — это фрукты или овощи? Cà chua là hoa quả hay rau củ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13685993
- Послушай, говорят, что музыка Моцарта заставляет помидоры расти. Coi kìa, người ta bảo nghe nhạc Mozart làm cho cà chua lớn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3633247
- Я люблю есть помидоры. Tôi thích ăn cà chua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8980249
- Терпеть не могу помидоры. Tôi ghét cà chua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10854455
- Я ненавижу помидоры. Tôi ghét cà chua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2590158
- Ненавижу помидоры. Tôi ghét cà chua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9803313
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
помидор nghĩa là gì?
помидор (danh từ) nghĩa là cà chua.
помидор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là помидо́р (phiên âm Latinh pomidór, IPA [pəmʲɪˈdor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.