помо́лвленный
Dấu sắc trên помо́лвленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
помо́лвленный nghĩa là đã đính hôn.
Nghĩa của помо́лвленный
Tính từ
- Đã đính hôn.
Biến cách của помо́лвленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | помо́лвленный | помо́лвленное | помо́лвленная | помо́лвленные |
| Sinh cách | помо́лвленного | помо́лвленного | помо́лвленной | помо́лвленных |
| Tặng cách | помо́лвленному | помо́лвленному | помо́лвленной | помо́лвленным |
| Đối cách | помо́лвленный / помо́лвленного | помо́лвленное | помо́лвленную | помо́лвленные / помо́лвленных |
| Công cụ cách | помо́лвленным | помо́лвленным | помо́лвленной | помо́лвленными |
| Giới cách | помо́лвленном | помо́лвленном | помо́лвленной | помо́лвленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
помолвленный nghĩa là gì?
помолвленный (tính từ) nghĩa là đã đính hôn.
помолвленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là помо́лвленный (phiên âm Latinh pomólvlennyj, IPA [pɐˈmoɫvlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.