TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

помо́лвленный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pomólvlennyj[pɐˈmoɫvlʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên помо́лвленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

помо́лвленный nghĩa là đã đính hôn.

Nghĩa của помо́лвленный

Tính từ

  1. Đã đính hôn.

Biến cách của помо́лвленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпомо́лвленныйпомо́лвленноепомо́лвленнаяпомо́лвленные
Sinh cáchпомо́лвленногопомо́лвленногопомо́лвленнойпомо́лвленных
Tặng cáchпомо́лвленномупомо́лвленномупомо́лвленнойпомо́лвленным
Đối cáchпомо́лвленный / помо́лвленногопомо́лвленноепомо́лвленнуюпомо́лвленные / помо́лвленных
Công cụ cáchпомо́лвленнымпомо́лвленнымпомо́лвленнойпомо́лвленными
Giới cáchпомо́лвленномпомо́лвленномпомо́лвленнойпомо́лвленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

помолвленный nghĩa là gì?

помолвленный (tính từ) nghĩa là đã đính hôn.

помолвленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là помо́лвленный (phiên âm Latinh pomólvlennyj, IPA [pɐˈmoɫvlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.