TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

помо́рщиться

thể hoàn thành
pomórščitʹsja[pɐˈmorɕːɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên помо́рщиться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

помо́рщиться nghĩa là nhăn mặt, nhăn nhó.

Nghĩa của помо́рщиться

Động từ

  1. Nhăn mặt, nhăn nhó, cau mặt, chau mày.

Chia động từ помо́рщиться

NgôiTương lai
япомо́рщусь
тыпомо́рщишься
он / она́ / оно́помо́рщится
мыпомо́рщимся
выпомо́рщитесь
они́помо́рщатся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)помо́рщился
Giống cái (она́)помо́рщилась
Giống trung (оно́)помо́рщилось
Số nhiều (они́)помо́рщились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)помо́рщись
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)помо́рщьтесь

Câu hỏi thường gặp

поморщиться nghĩa là gì?

поморщиться (động từ) nghĩa là nhăn mặt, nhăn nhó.

поморщиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là помо́рщиться (phiên âm Latinh pomórščitʹsja, IPA [pɐˈmorɕːɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.