по́мпа
giống cáibất động vật
pómpa[ˈpompə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên по́мпа chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́мпа nghĩa là bơm.
Nghĩa của по́мпа
Danh từ
- Bơm.
Biến cách của по́мпа (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́мпа | по́мпы |
| Sinh cách кого? чего? | по́мпы | по́мп |
| Tặng cách кому? чему? | по́мпе | по́мпам |
| Đối cách кого? что? | по́мпу | по́мпы |
| Công cụ cách кем? чем? | по́мпой | по́мпами |
| Giới cách о ком? о чём? | по́мпе | по́мпах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
помпа nghĩa là gì?
помпа (danh từ) nghĩa là bơm.
помпа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́мпа (phiên âm Latinh pómpa, IPA [ˈpompə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.