TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по́мощь

Cấp độ ≈A1 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
pómoščʹ[ˈpoməɕː] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по́мощь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по́мощь nghĩa là sự giúp đỡ, đỡ đần.

Nghĩa của по́мощь

Danh từ

  1. Sự giúp đỡ, đỡ đần, viện trợ, chi viện, phù trợ, phù tá; (материальная (cũng)) [sự] cứu trợ, cứu tế, cứu giúp, chẩn cứu; (спасение) [sự] cứu, cứu chữa.
    • взыва́ть о по́мощиkêu cứu
    • медици́нская помощь[sự] cứu thương, chữa bệnh của y tế
    • с чье́й-л. по́мощьюvới sự giúp đỡ của ai, nhờ ai
    • с по́мощью, при по́мощи чего́-л.do (nhờ, bằng) cái gì, bằng cách (bằng phương tiện) gì

Biến cách của по́мощь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?по́мощьпо́мощи
Sinh cách кого? чего?по́мощипо́мощей
Tặng cách кому? чему?по́мощипо́мощам
Đối cách кого? что?по́мощьпо́мощи
Công cụ cách кем? чем?по́мощьюпо́мощами
Giới cách о ком? о чём?по́мощипо́мощах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của по́мощь

Câu ví dụ với по́мощь

  • Тебе нужна помощь? Bạn có cần giúp gì không?Tatoeba #2601095
  • Никто не придёт тебе на помощь. Không ai cứu mày đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4483840
  • Тебе ещё нужна моя помощь? Bạn có còn cần tôi giúp không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2105258
  • Вам еще нужна моя помощь? Bạn có còn cần tôi giúp không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2481665
  • Вам ещё нужна моя помощь? Bạn có còn cần tôi giúp không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7578751
  • Я позову кого-нибудь на помощь. Tôi sẽ đi gọi giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7997785
  • Я думал, тебе нужна помощь. Tôi tưởng là bạn cần giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9180655
  • Я думал, вам нужна помощь. Tôi tưởng là bạn cần giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9180656

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

помощь nghĩa là gì?

помощь (danh từ) nghĩa là sự giúp đỡ, đỡ đần.

помощь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по́мощь (phiên âm Latinh pómoščʹ, IPA [ˈpoməɕː]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.