по́мощь
Dấu sắc trên по́мощь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́мощь nghĩa là sự giúp đỡ, đỡ đần.
Nghĩa của по́мощь
Danh từ
- Sự giúp đỡ, đỡ đần, viện trợ, chi viện, phù trợ, phù tá; (материальная (cũng)) [sự] cứu trợ, cứu tế, cứu giúp, chẩn cứu; (спасение) [sự] cứu, cứu chữa.
- взыва́ть о по́мощиkêu cứu
- медици́нская помощь[sự] cứu thương, chữa bệnh của y tế
- с чье́й-л. по́мощьюvới sự giúp đỡ của ai, nhờ ai
- с по́мощью, при по́мощи чего́-л.do (nhờ, bằng) cái gì, bằng cách (bằng phương tiện) gì
Biến cách của по́мощь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́мощь | по́мощи |
| Sinh cách кого? чего? | по́мощи | по́мощей |
| Tặng cách кому? чему? | по́мощи | по́мощам |
| Đối cách кого? что? | по́мощь | по́мощи |
| Công cụ cách кем? чем? | по́мощью | по́мощами |
| Giới cách о ком? о чём? | по́мощи | по́мощах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của по́мощь
Câu ví dụ với по́мощь
- Тебе нужна помощь? Bạn có cần giúp gì không?Tatoeba #2601095
- Никто не придёт тебе на помощь. Không ai cứu mày đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4483840
- Тебе ещё нужна моя помощь? Bạn có còn cần tôi giúp không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2105258
- Вам еще нужна моя помощь? Bạn có còn cần tôi giúp không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2481665
- Вам ещё нужна моя помощь? Bạn có còn cần tôi giúp không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7578751
- Я позову кого-нибудь на помощь. Tôi sẽ đi gọi giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7997785
- Я думал, тебе нужна помощь. Tôi tưởng là bạn cần giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9180655
- Я думал, вам нужна помощь. Tôi tưởng là bạn cần giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9180656
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
помощь nghĩa là gì?
помощь (danh từ) nghĩa là sự giúp đỡ, đỡ đần.
помощь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́мощь (phiên âm Latinh pómoščʹ, IPA [ˈpoməɕː]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.