помпе́зность
Dấu sắc trên помпе́зность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
помпе́зность nghĩa là lộng lẫy, tráng lệ.
Nghĩa của помпе́зность
Danh từ
- [Tính chất, vẻ] lộng lẫy, tráng lệ, sang trọng, long trọng.
Biến cách của помпе́зность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | помпе́зность | помпе́зности |
| Sinh cách кого? чего? | помпе́зности | помпе́зностей |
| Tặng cách кому? чему? | помпе́зности | помпе́зностям |
| Đối cách кого? что? | помпе́зность | помпе́зности |
| Công cụ cách кем? чем? | помпе́зностью | помпе́зностями |
| Giới cách о ком? о чём? | помпе́зности | помпе́зностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
помпезность nghĩa là gì?
помпезность (danh từ) nghĩa là lộng lẫy, tráng lệ.
помпезность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là помпе́зность (phiên âm Latinh pompéznostʹ, IPA [pɐm⁽ʲ⁾ˈpʲeznəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.