помпо́н
giống đựcbất động vật
pompón[pɐmˈpon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên помпо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
помпо́н nghĩa là cái ngù.
Nghĩa của помпо́н
Danh từ
- Cái ngù.
Biến cách của помпо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | помпо́н | помпо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | помпо́на | помпо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | помпо́ну | помпо́нам |
| Đối cách кого? что? | помпо́н | помпо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | помпо́ном | помпо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | помпо́не | помпо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
помпон nghĩa là gì?
помпон (danh từ) nghĩa là cái ngù.
помпон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là помпо́н (phiên âm Latinh pompón, IPA [pɐmˈpon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.