помутне́ние
giống trungbất động vật
pomutnénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên помутне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
помутне́ние nghĩa là sự vẩn đục, hóa.
Nghĩa của помутне́ние
Danh từ
- Sự vẩn đục, hóa, đục, hóa mờ.
Biến cách của помутне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | помутне́ние | помутне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | помутне́ния | помутне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | помутне́нию | помутне́ниям |
| Đối cách кого? что? | помутне́ние | помутне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | помутне́нием | помутне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | помутне́нии | помутне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
помутнение nghĩa là gì?
помутнение (danh từ) nghĩa là sự vẩn đục, hóa.
помутнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là помутне́ние (phiên âm Latinh pomutnénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.