по́мысел
giống đựcbất động vật
pómysel[ˈpomɨsʲɪɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên по́мысел chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́мысел nghĩa là ý nghĩa, tư tưởng.
Nghĩa của по́мысел
Danh từ
- Ý nghĩa, tư tưởng, ý; (намерение) ý định, ý đồ, ý muốn.
- и в по́мыслах не́ было чего́-л.hoàn toàn không có ý định làm gì, không hề có mảy may ý nghĩ đến cái gì, tuyệt nhiên không nghĩ tới việc gì
- все́ми по́мыселлами с ке́м-л.toàn bộ tâm trí chỉ nghĩ đến ai, ruột gan chỉ để vào ai
Biến cách của по́мысел (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́мысел | по́мыслы |
| Sinh cách кого? чего? | по́мысла | по́мыслов |
| Tặng cách кому? чему? | по́мыслу | по́мыслам |
| Đối cách кого? что? | по́мысел | по́мыслы |
| Công cụ cách кем? чем? | по́мыслом | по́мыслами |
| Giới cách о ком? о чём? | по́мысле | по́мыслах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
помысел nghĩa là gì?
помысел (danh từ) nghĩa là ý nghĩa, tư tưởng.
помысел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́мысел (phiên âm Latinh pómysel, IPA [ˈpomɨsʲɪɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.