помёрзнуть
thể hoàn thành
pomjórznutʹ
giọng máy của trình duyệt
помёрзнуть nghĩa là chết rét, chết lạnh, bị lạnh, chịu rét.
Nghĩa của помёрзнуть
Động từ
- погибнуть от мороза Chết rét, chết lạnh.
- пробыть на морозе Bị lạnh, chịu rét.
Chia động từ помёрзнуть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | помёрзну |
| ты | помёрзнешь |
| он / она́ / оно́ | помёрзнет |
| мы | помёрзнем |
| вы | помёрзнете |
| они́ | помёрзнут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | помёрз |
| Giống cái (она́) | помёрзла |
| Giống trung (оно́) | помёрзло |
| Số nhiều (они́) | помёрзли |
Câu hỏi thường gặp
помёрзнуть nghĩa là gì?
помёрзнуть (động từ) nghĩa là chết rét, chết lạnh, bị lạnh, chịu rét.
помёрзнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là помёрзнуть (phiên âm Latinh pomjórznutʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.