TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

помёт

giống đựcbất động vật
pomjót[pɐˈmʲɵt] giọng máy của trình duyệt

помёт nghĩa là cứt, phân, lứa, lứa đẻ.

Nghĩa của помёт

Danh từ

  1. Cứt, phân (của loài vật).
  2. приолод Lứa, lứa đẻ.

Biến cách của помёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?помётпомёты
Sinh cách кого? чего?помётапомётов
Tặng cách кому? чему?помётупомётам
Đối cách кого? что?помётпомёты
Công cụ cách кем? чем?помётомпомётами
Giới cách о ком? о чём?помётепомётах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

помёт nghĩa là gì?

помёт (danh từ) nghĩa là cứt, phân, lứa, lứa đẻ.

помёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là помёт (phiên âm Latinh pomjót, IPA [pɐˈmʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.