помёт
giống đựcbất động vật
pomjót[pɐˈmʲɵt]
giọng máy của trình duyệt
помёт nghĩa là cứt, phân, lứa, lứa đẻ.
Nghĩa của помёт
Danh từ
- Cứt, phân (của loài vật).
- приолод Lứa, lứa đẻ.
Biến cách của помёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | помёт | помёты |
| Sinh cách кого? чего? | помёта | помётов |
| Tặng cách кому? чему? | помёту | помётам |
| Đối cách кого? что? | помёт | помёты |
| Công cụ cách кем? чем? | помётом | помётами |
| Giới cách о ком? о чём? | помёте | помётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
помёт nghĩa là gì?
помёт (danh từ) nghĩa là cứt, phân, lứa, lứa đẻ.
помёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là помёт (phiên âm Latinh pomjót, IPA [pɐˈmʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.