TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

понеде́льник

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ponedélʹnik[pənʲɪˈdʲelʲnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên понеде́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

понеде́льник nghĩa là ngày thứ hai.

Nghĩa của понеде́льник

Danh từ

  1. Ngày thứ hai.

Biến cách của понеде́льник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?понеде́льникпонеде́льники
Sinh cách кого? чего?понеде́льникапонеде́льников
Tặng cách кому? чему?понеде́льникупонеде́льникам
Đối cách кого? что?понеде́льникпонеде́льники
Công cụ cách кем? чем?понеде́льникомпонеде́льниками
Giới cách о ком? о чём?понеде́льникепонеде́льниках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với понеде́льник

  • Сегодня понедельник. Hôm nay là thứ Hai.Tatoeba #407793
  • Ты был занят в прошлый понедельник? Thứ Bảy tuần trước bạn có bận không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8807466
  • В понедельник Тома не было дома. Tom không ở nhà vào hôm thứ Hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8963999
  • Где ты был в понедельник? Bạn đã ở đâu vào thứ Hai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6457598
  • Где вы были в понедельник? Bạn đã ở đâu vào thứ Hai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6457599
  • В прошлый понедельник был дождь. Trời mưa hôm thứ Hai tuần trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6481952
  • Боюсь, в понедельник мы не сможем пойти. Tao e rằng tụi tao không thể đi vào ngày thứ 2. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7334132
  • Ты будешь здесь в понедельник? Bạn sẽ ở đây vào thứ Hai chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7857976

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

понедельник nghĩa là gì?

понедельник (danh từ) nghĩa là ngày thứ hai.

понедельник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là понеде́льник (phiên âm Latinh ponedélʹnik, IPA [pənʲɪˈdʲelʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.