понеде́льный
Dấu sắc trên понеде́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
понеде́льный nghĩa là hằng tuần, hàng tuần.
Nghĩa của понеде́льный
Tính từ
- Hằng tuần, hàng tuần, từng tuần.
Biến cách của понеде́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | понеде́льный | понеде́льное | понеде́льная | понеде́льные |
| Sinh cách | понеде́льного | понеде́льного | понеде́льной | понеде́льных |
| Tặng cách | понеде́льному | понеде́льному | понеде́льной | понеде́льным |
| Đối cách | понеде́льный | понеде́льное | понеде́льную | понеде́льные |
| Công cụ cách | понеде́льным | понеде́льным | понеде́льной | понеде́льными |
| Giới cách | понеде́льном | понеде́льном | понеде́льной | понеде́льных |
| Dạng ngắn | понеде́лен | понеде́льно | понеде́льна | понеде́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
понедельный nghĩa là gì?
понедельный (tính từ) nghĩa là hằng tuần, hàng tuần.
понедельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là понеде́льный (phiên âm Latinh ponedélʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.