TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

понеде́льный

ponedélʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên понеде́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

понеде́льный nghĩa là hằng tuần, hàng tuần.

Nghĩa của понеде́льный

Tính từ

  1. Hằng tuần, hàng tuần, từng tuần.

Biến cách của понеде́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпонеде́льныйпонеде́льноепонеде́льнаяпонеде́льные
Sinh cáchпонеде́льногопонеде́льногопонеде́льнойпонеде́льных
Tặng cáchпонеде́льномупонеде́льномупонеде́льнойпонеде́льным
Đối cáchпонеде́льныйпонеде́льноепонеде́льнуюпонеде́льные
Công cụ cáchпонеде́льнымпонеде́льнымпонеде́льнойпонеде́льными
Giới cáchпонеде́льномпонеде́льномпонеде́льнойпонеде́льных
Dạng ngắnпонеде́ленпонеде́льнопонеде́льнапонеде́льны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

понедельный nghĩa là gì?

понедельный (tính từ) nghĩa là hằng tuần, hàng tuần.

понедельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là понеде́льный (phiên âm Latinh ponedélʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.