пони́женный
Dấu sắc trên пони́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пони́женный nghĩa là giảm sút, giảm bớt.
Nghĩa của пони́женный
Tính từ
- Giảm sút, giảm bớt, giảm thấp, hạ thấp, thấp kém, thấp hơn bình thường; (nghĩa bóng) trầm uất, u sầu.
- пони́женное ка́чествоphẩm chất giảm sút
- пони́женная тре́бованияnhững yêu sách đã giảm bớt
- пони́женное настрое́ниеkhí sắc trầm uất, tâm trạng u sầu
Biến cách của пони́женный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пони́женный | пони́женное | пони́женная | пони́женные |
| Sinh cách | пони́женного | пони́женного | пони́женной | пони́женных |
| Tặng cách | пони́женному | пони́женному | пони́женной | пони́женным |
| Đối cách | пони́женный / пони́женного | пони́женное | пони́женную | пони́женные / пони́женных |
| Công cụ cách | пони́женным | пони́женным | пони́женной | пони́женными |
| Giới cách | пони́женном | пони́женном | пони́женной | пони́женных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của пони́женный
Câu hỏi thường gặp
пониженный nghĩa là gì?
пониженный (tính từ) nghĩa là giảm sút, giảm bớt.
пониженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пони́женный (phiên âm Latinh ponížennyj, IPA [pɐˈnʲiʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.