TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пони́женный

ponížennyj[pɐˈnʲiʐɨn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пони́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пони́женный nghĩa là giảm sút, giảm bớt.

Nghĩa của пони́женный

Tính từ

  1. Giảm sút, giảm bớt, giảm thấp, hạ thấp, thấp kém, thấp hơn bình thường; (nghĩa bóng) trầm uất, u sầu.
    • пони́женное ка́чествоphẩm chất giảm sút
    • пони́женная тре́бованияnhững yêu sách đã giảm bớt
    • пони́женное настрое́ниеkhí sắc trầm uất, tâm trạng u sầu

Biến cách của пони́женный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпони́женныйпони́женноепони́женнаяпони́женные
Sinh cáchпони́женногопони́женногопони́женнойпони́женных
Tặng cáchпони́женномупони́женномупони́женнойпони́женным
Đối cáchпони́женный / пони́женногопони́женноепони́женнуюпони́женные / пони́женных
Công cụ cáchпони́женнымпони́женнымпони́женнойпони́женными
Giới cáchпони́женномпони́женномпони́женнойпони́женных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của пони́женный

Câu hỏi thường gặp

пониженный nghĩa là gì?

пониженный (tính từ) nghĩa là giảm sút, giảm bớt.

пониженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пони́женный (phiên âm Latinh ponížennyj, IPA [pɐˈnʲiʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.