пониже́ние
Dấu sắc trên пониже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пониже́ние nghĩa là hạ thấp, hạ xuống, hạ chức, thuyên cấp.
Nghĩa của пониже́ние
Danh từ
- действие [sự] hạ thấp, hạ xuống, giảm bớt.
- по службе [sự] hạ chức, thuyên cấp, giáng chức.
- пониже́ние цеп[sự] hạ giá, giảm giá
- пониже́ние у́ровия воды́[sự] hạ mức nước, giảm mực nước, nước xuống, nước hạ
- место Chỗ thấp, chỗ trũng.
Biến cách của пониже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пониже́ние | пониже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | пониже́ния | пониже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | пониже́нию | пониже́ниям |
| Đối cách кого? что? | пониже́ние | пониже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | пониже́нием | пониже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | пониже́нии | пониже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пониже́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của пониже́ние
Câu hỏi thường gặp
понижение nghĩa là gì?
понижение (danh từ) nghĩa là hạ thấp, hạ xuống, hạ chức, thuyên cấp.
понижение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пониже́ние (phiên âm Latinh ponižénije, IPA [pənʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.