TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поно́шенный

ponóšennyj[pɐˈnoʂɨn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поно́шенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поно́шенный nghĩa là cũm, mòn.

Nghĩa của поно́шенный

Tính từ

  1. Cũm, mòn, rách, nát, sờn, xạc xài; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) già trước tuổi, mòn mỏi, tàn tạ.

Biến cách của поно́шенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоно́шенныйпоно́шенноепоно́шеннаяпоно́шенные
Sinh cáchпоно́шенногопоно́шенногопоно́шеннойпоно́шенных
Tặng cáchпоно́шенномупоно́шенномупоно́шеннойпоно́шенным
Đối cáchпоно́шенный / поно́шенногопоно́шенноепоно́шеннуюпоно́шенные / поно́шенных
Công cụ cáchпоно́шеннымпоно́шеннымпоно́шеннойпоно́шенными
Giới cáchпоно́шенномпоно́шенномпоно́шеннойпоно́шенных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của поно́шенный

So sánh hơn(по)поно́шеннее

Câu hỏi thường gặp

поношенный nghĩa là gì?

поношенный (tính từ) nghĩa là cũm, mòn.

поношенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поно́шенный (phiên âm Latinh ponóšennyj, IPA [pɐˈnoʂɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.