поно́шенный
Dấu sắc trên поно́шенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поно́шенный nghĩa là cũm, mòn.
Nghĩa của поно́шенный
Tính từ
- Cũm, mòn, rách, nát, sờn, xạc xài; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) già trước tuổi, mòn mỏi, tàn tạ.
Biến cách của поно́шенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поно́шенный | поно́шенное | поно́шенная | поно́шенные |
| Sinh cách | поно́шенного | поно́шенного | поно́шенной | поно́шенных |
| Tặng cách | поно́шенному | поно́шенному | поно́шенной | поно́шенным |
| Đối cách | поно́шенный / поно́шенного | поно́шенное | поно́шенную | поно́шенные / поно́шенных |
| Công cụ cách | поно́шенным | поно́шенным | поно́шенной | поно́шенными |
| Giới cách | поно́шенном | поно́шенном | поно́шенной | поно́шенных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của поно́шенный
| So sánh hơn | (по)поно́шеннее |
Câu hỏi thường gặp
поношенный nghĩa là gì?
поношенный (tính từ) nghĩa là cũm, mòn.
поношенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поно́шенный (phiên âm Latinh ponóšennyj, IPA [pɐˈnoʂɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.