понра́виться
Dấu sắc trên понра́виться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
понра́виться nghĩa là làm thích, ưa thích.
Nghĩa của понра́виться
Thể hoàn thành của нра́виться.
Động từ
- Làm... thích, ưa thích, được lòng.
Cặp thể của понра́виться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ понра́виться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | понра́влюсь |
| ты | понра́вишься |
| он / она́ / оно́ | понра́вится |
| мы | понра́вимся |
| вы | понра́витесь |
| они́ | понра́вятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | понра́вился |
| Giống cái (она́) | понра́вилась |
| Giống trung (оно́) | понра́вилось |
| Số nhiều (они́) | понра́вились |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | понра́вься |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | понра́вьтесь |
Câu ví dụ với понра́виться
- Не думаю, что я им понравился. Tôi không nghĩ họ thích tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7371162
- Не думаю, что Тому понравился концерт. Tôi không nghĩ là Tom thích buổi hòa nhạc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7415580
- Похоже, тебе не очень понравился концерт. Bạn có vẻ như không thật sự tận hưởng buổi diễn lắm nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8415327
- Похоже, вам не очень понравился концерт. Bạn có vẻ như không thật sự tận hưởng buổi diễn lắm nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8415328
- Возьми любой цветок, который тебе понравится. Lấy bất cứ bông hoa nào bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12700953
- Мне не понравилась речь премьер-министра. Tôi không thích bài phát biểu của thủ tướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2689025
- Она мне сначала не понравилась. Lúc đầu tôi không thích cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5988649
- Она мне сперва не понравилась. Lúc đầu tôi không thích cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5988651
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
понравиться nghĩa là gì?
понравиться (động từ) nghĩa là làm thích, ưa thích.
понравиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là понра́виться (phiên âm Latinh ponrávitʹsja, IPA [pɐnˈravʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.