TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

понима́ть

Cấp độ ≈A1 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ponimátʹ[pənʲɪˈmatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên понима́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

понима́ть nghĩa là hiểu, hiểu thấu.

Nghĩa của понима́ть

Động từ

  1. Hiểu, hiểu thấu; (сознавать) nhận thức, nhận rõ.
    • я не совсе́м по́нял, что он сказа́лtôi không hiểu hết điều anh ta nói
    • понима́ю!tôi hiểu! tôi rõ!, rõ!
    • тк. несов.hiểu biết, am hiểu, thông hiểu
    • понима́ть му́зыкуam hiểu [về] âm nhạc, hiểu biết [về] âm nhạc

Cặp thể của понима́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ понима́ть

NgôiHiện tại
японима́ю
тыпонима́ешь
он / она́ / оно́понима́ет
мыпонима́ем
выпонима́ете
они́понима́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + понимать.

Quá khứ

Giống đực (он)понима́л
Giống cái (она́)понима́ла
Giống trung (оно́)понима́ло
Số nhiều (они́)понима́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)понима́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)понима́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với понима́ть

Đồng nghĩa

Họ từ của понима́ть

Câu ví dụ với понима́ть

  • Я не понимаю, что ты имеешь в виду. Tôi không biết ý của bạn là gì.Tatoeba #5542
  • Никто меня не понимает. Không ai hiểu được tôi hết.Tatoeba #5614
  • Я начинаю понимать, что это будет невозможно. Tôi bắt đầu thấy việc này không khả thi rồi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7328598
  • Возможно, ты слишком молод, чтобы понимать, что происходит. Có lẽ bạn quá trẻ để hiểu được chuyện gì đang xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2344624
  • Думаю, я начинаю понимать. Tôi nghĩ tôi bắt đầu hiểu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4643780
  • Это важно понимать. Quan trọng là phải hiểu điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12702684
  • Когда мне отвечает философ, я перестаю понимать собственный вопрос. Khi một nhà triết học trả lời tôi, tôi không còn hiểu câu hỏi của mình nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13305872
  • Есть проблема, которую ты не понимаешь. Có một vấn đề mà bạn không để ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5524

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

понимать nghĩa là gì?

понимать (động từ) nghĩa là hiểu, hiểu thấu.

понимать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là понима́ть (phiên âm Latinh ponimátʹ, IPA [pənʲɪˈmatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.