понто́н
Dấu sắc trên понто́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
понто́н nghĩa là xuồng phao, xuồng cầu, cầu phao, cầu nổi.
Nghĩa của понто́н
Danh từ
- судно [chiếc, cái] xuồng phao, xuồng cầu, thuyền phao.
- плавучий мост [cái] cầu phao, cầu nổi, phù kiều.
Biến cách của понто́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | понто́н | понто́ны |
| Sinh cách кого? чего? | понто́на | понто́нов |
| Tặng cách кому? чему? | понто́ну | понто́нам |
| Đối cách кого? что? | понто́н | понто́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | понто́ном | понто́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | понто́не | понто́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
понтон nghĩa là gì?
понтон (danh từ) nghĩa là xuồng phao, xuồng cầu, cầu phao, cầu nổi.
понтон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là понто́н (phiên âm Latinh pontón, IPA [pɐnˈton]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.