понто́нный
Dấu sắc trên понто́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
понто́нный nghĩa là xuồng cầu, thuyền phao.
Nghĩa của понто́нный
Tính từ
- Thuộc về xuồng phao, xuồng cầu, thuyền phao, cầu phao, cầu nổi.
- понтонный парк(quân sự) trạm cầu phao, đội cầu
- понтонный мостcầu phao, cầu nổi, phù kiều
Biến cách của понто́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | понто́нный | понто́нное | понто́нная | понто́нные |
| Sinh cách | понто́нного | понто́нного | понто́нной | понто́нных |
| Tặng cách | понто́нному | понто́нному | понто́нной | понто́нным |
| Đối cách | понто́нный | понто́нное | понто́нную | понто́нные |
| Công cụ cách | понто́нным | понто́нным | понто́нной | понто́нными |
| Giới cách | понто́нном | понто́нном | понто́нной | понто́нных |
| Dạng ngắn | понто́нен | понто́нно | понто́нна | понто́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
понтонный nghĩa là gì?
понтонный (tính từ) nghĩa là xuồng cầu, thuyền phao.
понтонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là понто́нный (phiên âm Latinh pontónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.